der Koben
danh từ giống đực
/ˈkoːbən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Kobens
der Koben nghĩa là chuồng lợn.
Nghĩa của Koben
Danh từ · giống đực
- Chuồng lợn.
Biến cách của Koben (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Koben | die Koben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kobens | der Koben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Koben | den Koben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Koben | die Koben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Koben
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a (little) stable, shed, nook, especially for pigs, a pigsty (shelter where pigs are kept)
Câu hỏi thường gặp
Koben nghĩa là gì?
Koben (danh từ) nghĩa là chuồng lợn.
Koben là der, die hay das?
Koben là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Koben).