TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schweinestall

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schweineställe · sinh cách: des Schweinestalls

der Schweinestall nghĩa là chuồng lợn.

Nghĩa của Schweinestall

Danh từ · giống đực

  1. Chuồng lợn.

Biến cách của Schweinestall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schweinestalldie Schweineställe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schweinestallsder Schweineställe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schweinestallden Schweineställen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schweinestalldie Schweineställe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pigsty, piggery

Câu hỏi thường gặp

Schweinestall nghĩa là gì?

Schweinestall (danh từ) nghĩa là chuồng lợn.

Schweinestall là der, die hay das?

Schweinestall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schweinestall); số nhiều: die Schweineställe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.