die Schablone
số nhiều: die Schablonen · sinh cách: der Schablone
die Schablone nghĩa là bản mẫu, khuôn mẫu, giấy xtăngxin, khuôn tô.
Nghĩa của Schablone
Danh từ · giống cái
- Bản mẫu, khuôn mẫu.
- Giấy xtăngxin, khuôn tô, mẫu tô.
Biến cách của Schablone (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schablone | die Schablonen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schablone | der Schablonen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schablone | den Schablonen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schablone | die Schablonen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schablone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ template, stencil (physical object used for replicating outlines); template, pattern, mould (generic model which other objects are based on or derived from); an unoriginal, clichéd way of doing something, cookie-cutter approach
Câu hỏi thường gặp
Schablone nghĩa là gì?
Schablone (danh từ) nghĩa là bản mẫu, khuôn mẫu, giấy xtăngxin, khuôn tô.
Schablone là der, die hay das?
Schablone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schablone); số nhiều: die Schablonen.