TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schablone

danh từ giống cái
/ʃaˈbloːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schablonen · sinh cách: der Schablone

die Schablone nghĩa là bản mẫu, khuôn mẫu, giấy xtăngxin, khuôn tô.

Nghĩa của Schablone

Danh từ · giống cái

  1. Bản mẫu, khuôn mẫu.
  2. Giấy xtăngxin, khuôn tô, mẫu tô.

Biến cách của Schablone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schablonedie Schablonen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schabloneder Schablonen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schabloneden Schablonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schablonedie Schablonen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schablone

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ template, stencil (physical object used for replicating outlines); template, pattern, mould (generic model which other objects are based on or derived from); an unoriginal, clichéd way of doing something, cookie-cutter approach

Câu hỏi thường gặp

Schablone nghĩa là gì?

Schablone (danh từ) nghĩa là bản mẫu, khuôn mẫu, giấy xtăngxin, khuôn tô.

Schablone là der, die hay das?

Schablone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schablone); số nhiều: die Schablonen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.