TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rasieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁaˈziːʁən/ giọng máy của trình duyệt

rasieren nghĩa là cạo.

Nghĩa của rasieren

Động từ

  1. Cạo.

Chia động từ rasieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: rasiertPhân từ I: rasierend

Hiện tại Präsens

  • ich rasiere
  • du rasierst
  • er/sie/es rasiert
  • wir rasieren
  • ihr rasiert
  • sie/Sie rasieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rasierte
  • du rasiertest
  • er/sie/es rasierte
  • wir rasierten
  • ihr rasiertet
  • sie/Sie rasierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe rasiert
  • du hast rasiert
  • er/sie/es hat rasiert
  • wir haben rasiert
  • ihr habt rasiert
  • sie/Sie haben rasiert

Tương lai Futur I

  • ich werde rasieren
  • du wirst rasieren
  • er/sie/es wird rasieren
  • wir werden rasieren
  • ihr werdet rasieren
  • sie/Sie werden rasieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rasiere
  • du rasierest
  • er/sie/es rasiere
  • wir rasieren
  • ihr rasieret
  • sie/Sie rasieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • rasier! (du)
  • rasiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rasieren

Đồng nghĩa

Họ từ của rasieren

Câu ví dụ với rasieren

  • Ich habe mich rasiert. Tôi đã cạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7141491
  • Ich rasierte mich. Tôi đã cạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shave; to discontinue in order to reduce spending etc., to cut back; to raze, demolish, utterly destroy; to be manifestly successful (against), to duppy, to kick (someone's) ass.

Câu hỏi thường gặp

rasieren nghĩa là gì?

rasieren (động từ) nghĩa là cạo.

Chia động từ rasieren ở thì hiện tại thế nào?

ich rasiere, du rasierst, er/sie/es rasiert, wir rasieren, ihr rasiert, sie/Sie rasieren. Phân từ II: rasiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.