TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rasierapparat

danh từ giống đực
[ʁaˈziːɐ̯ʔapaˌʁaːt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rasierapparate · sinh cách: des Rasierapparates

der Rasierapparat nghĩa là dao cạo.

Nghĩa của Rasierapparat

Danh từ · giống đực

  1. Dao cạo.

Biến cách của Rasierapparat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rasierapparatdie Rasierapparate
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rasierapparatesder Rasierapparate
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rasierapparatden Rasierapparaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rasierapparatdie Rasierapparate

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rasierapparat

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ razor/ shaver

Câu hỏi thường gặp

Rasierapparat nghĩa là gì?

Rasierapparat (danh từ) nghĩa là dao cạo.

Rasierapparat là der, die hay das?

Rasierapparat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rasierapparat); số nhiều: die Rasierapparate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.