TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rasenmäher

danh từ giống đực
/ˈʁaːzn̩ˌmɛːɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rasenmähers

der Rasenmäher nghĩa là máy cắt cỏ.

Nghĩa của Rasenmäher

Danh từ · giống đực

  1. Máy cắt cỏ.

Biến cách của Rasenmäher (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rasenmäherdie Rasenmäher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rasenmähersder Rasenmäher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rasenmäherden Rasenmähern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rasenmäherdie Rasenmäher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Rasenmäher

  • Dieser Rasenmäher läuft mit Benzin. Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #566457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lawnmower

Câu hỏi thường gặp

Rasenmäher nghĩa là gì?

Rasenmäher (danh từ) nghĩa là máy cắt cỏ.

Rasenmäher là der, die hay das?

Rasenmäher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rasenmäher).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.