der Rasenmäher
sinh cách: des Rasenmähers
der Rasenmäher nghĩa là máy cắt cỏ.
Nghĩa của Rasenmäher
Danh từ · giống đực
- Máy cắt cỏ.
Biến cách của Rasenmäher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rasenmäher | die Rasenmäher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rasenmähers | der Rasenmäher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rasenmäher | den Rasenmähern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rasenmäher | die Rasenmäher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Rasenmäher
- Dieser Rasenmäher läuft mit Benzin. Cái máy cắt cỏ này chạy bằng xăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #566457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lawnmower
Câu hỏi thường gặp
Rasenmäher nghĩa là gì?
Rasenmäher (danh từ) nghĩa là máy cắt cỏ.
Rasenmäher là der, die hay das?
Rasenmäher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rasenmäher).