TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schabe

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schaben · sinh cách: der Schabe

die Schabe nghĩa là gián.

Cũng là một dạng biến đổi của schaben — Nạo, cạo, gọt, gạt, vét.

Nghĩa của Schabe

Danh từ · giống cái

  1. Gián.

Biến cách của Schabe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schabedie Schaben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schabeder Schaben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schabeden Schaben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schabedie Schaben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schabe

Đồng nghĩa

Họ từ của Schabe

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scraper, flat instrument with a handle used for scraping; cockroach; scabies

Câu hỏi thường gặp

Schabe nghĩa là gì?

Schabe (danh từ) nghĩa là gián.

Schabe là der, die hay das?

Schabe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schabe); số nhiều: die Schaben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.