die Schabe
số nhiều: die Schaben · sinh cách: der Schabe
die Schabe nghĩa là gián.
Cũng là một dạng biến đổi của schaben — Nạo, cạo, gọt, gạt, vét.
Nghĩa của Schabe
Danh từ · giống cái
- Gián.
Biến cách của Schabe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schabe | die Schaben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schabe | der Schaben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schabe | den Schaben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schabe | die Schaben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schabe
Đồng nghĩa
Họ từ của Schabe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scraper, flat instrument with a handle used for scraping; cockroach; scabies
Câu hỏi thường gặp
Schabe nghĩa là gì?
Schabe (danh từ) nghĩa là gián.
Schabe là der, die hay das?
Schabe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schabe); số nhiều: die Schaben.