TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Krätze

danh từ giống cái
/ˈkʁɛtsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Krätzen · sinh cách: der Krätze

die Krätze nghĩa là ghẻ.

Nghĩa của Krätze

Danh từ · giống cái

  1. Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ, Phương ngữ Ghẻ.

Biến cách của Krätze (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Krätze
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Krätze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Krätze
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Krätze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krätze

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scabies; a bad itch; dross; basket, pannier, especially one borne on the back

Câu hỏi thường gặp

Krätze nghĩa là gì?

Krätze (danh từ) nghĩa là ghẻ.

Krätze là der, die hay das?

Krätze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krätze); số nhiều: die Krätzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.