die Krätze
số nhiều: die Krätzen · sinh cách: der Krätze
die Krätze nghĩa là ghẻ.
Nghĩa của Krätze
Danh từ · giống cái
- Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ, Phương ngữ Ghẻ.
Biến cách của Krätze (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Krätze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Krätze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Krätze |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Krätze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krätze
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scabies; a bad itch; dross; basket, pannier, especially one borne on the back
Câu hỏi thường gặp
Krätze nghĩa là gì?
Krätze (danh từ) nghĩa là ghẻ.
Krätze là der, die hay das?
Krätze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krätze); số nhiều: die Krätzen.