die Skabies
danh từ giống cái
/ˈskaːbiˌeːs/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Skabies
die Skabies nghĩa là ghẻ.
Nghĩa của Skabies
Danh từ · giống cái
- Ghẻ.
Biến cách của Skabies (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Skabies |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Skabies |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Skabies |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Skabies |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Skabies
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scabies
Câu hỏi thường gặp
Skabies nghĩa là gì?
Skabies (danh từ) nghĩa là ghẻ.
Skabies là der, die hay das?
Skabies là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Skabies).