TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sitzung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sitzungen · sinh cách: der Sitzung

die Sitzung nghĩa là hội nghị, hội họp, phiên họp.

Nghĩa của Sitzung

Danh từ · giống cái

  1. Hội nghị, hội họp.
  2. Phiên họp.

Biến cách của Sitzung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sitzungdie Sitzungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sitzungder Sitzungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sitzungden Sitzungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sitzungdie Sitzungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sitzung

Đồng nghĩa

Họ từ của Sitzung

Câu ví dụ với Sitzung

  • Die Sitzung heute abend wurde aufgrund unvorhergesehener Umstände bis auf weiteres abgesagt. Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.Tatoeba #11668500
  • Tom hat jeden Montagmorgen eine Sitzung. Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2750484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meeting; session; assembly; sitting

Câu hỏi thường gặp

Sitzung nghĩa là gì?

Sitzung (danh từ) nghĩa là hội nghị, hội họp, phiên họp.

Sitzung là der, die hay das?

Sitzung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sitzung); số nhiều: die Sitzungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.