das krähen
das krähen nghĩa là tiếng gà gáy.
Nghĩa của krähen
Danh từ · giống trung
Krähen- Tiếng gà gáy.
Động từ
- Gáy.
Chia động từ krähen
Hiện tại Präsens
- ich krähe
- du krähst
- er/sie/es kräht
- wir krähen
- ihr kräht
- sie/Sie krähen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich krähte
- du krähtest
- er/sie/es krähte
- wir krähten
- ihr krähtet
- sie/Sie krähten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekräht
- du hast gekräht
- er/sie/es hat gekräht
- wir haben gekräht
- ihr habt gekräht
- sie/Sie haben gekräht
Tương lai Futur I
- ich werde krähen
- du wirst krähen
- er/sie/es wird krähen
- wir werden krähen
- ihr werdet krähen
- sie/Sie werden krähen
Giả định I Konjunktiv I
- ich krähe
- du krähest
- er/sie/es krähe
- wir krähen
- ihr krähet
- sie/Sie krähen
Mệnh lệnh Imperativ
- kräh! (du)
- kräht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với krähen
- Krähen sind schwarz. Quạ màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478394
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to crow
- Danh từ crow
Câu hỏi thường gặp
krähen nghĩa là gì?
krähen (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng gà gáy.
krähen là der, die hay das?
krähen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das krähen).
Chia động từ krähen ở thì hiện tại thế nào?
ich krähe, du krähst, er/sie/es kräht, wir krähen, ihr kräht, sie/Sie krähen. Phân từ II: gekräht.