TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das krähen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈkʁɛː.ən] giọng máy của trình duyệt

das krähen nghĩa là tiếng gà gáy.

Nghĩa của krähen

Danh từ · giống trung

Krähen
  1. Tiếng gà gáy.

Động từ

  1. Gáy.

Chia động từ krähen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekrähtPhân từ I: krähend

Hiện tại Präsens

  • ich krähe
  • du krähst
  • er/sie/es kräht
  • wir krähen
  • ihr kräht
  • sie/Sie krähen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich krähte
  • du krähtest
  • er/sie/es krähte
  • wir krähten
  • ihr krähtet
  • sie/Sie krähten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekräht
  • du hast gekräht
  • er/sie/es hat gekräht
  • wir haben gekräht
  • ihr habt gekräht
  • sie/Sie haben gekräht

Tương lai Futur I

  • ich werde krähen
  • du wirst krähen
  • er/sie/es wird krähen
  • wir werden krähen
  • ihr werdet krähen
  • sie/Sie werden krähen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich krähe
  • du krähest
  • er/sie/es krähe
  • wir krähen
  • ihr krähet
  • sie/Sie krähen

Mệnh lệnh Imperativ

  • kräh! (du)
  • kräht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với krähen

  • Krähen sind schwarz. Quạ màu đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478394

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crow
  • Danh từ crow

Câu hỏi thường gặp

krähen nghĩa là gì?

krähen (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng gà gáy.

krähen là der, die hay das?

krähen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das krähen).

Chia động từ krähen ở thì hiện tại thế nào?

ich krähe, du krähst, er/sie/es kräht, wir krähen, ihr kräht, sie/Sie krähen. Phân từ II: gekräht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.