TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kröte

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʁøːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kröten · sinh cách: der Kröte

die Kröte nghĩa là cóc.

Nghĩa của Kröte

Danh từ · giống cái

  1. Thân mật Cóc.

Biến cách của Kröte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Krötedie Kröten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kröteder Kröten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kröteden Kröten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Krötedie Kröten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kröte

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toad; brazen kid; money

Câu hỏi thường gặp

Kröte nghĩa là gì?

Kröte (danh từ) nghĩa là cóc.

Kröte là der, die hay das?

Kröte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kröte); số nhiều: die Kröten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.