TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Frosch

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fʁɔʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frösche · sinh cách: des Frosches

der Frosch nghĩa là ếch, nhái.

Nghĩa của Frosch

Danh từ · giống đực

  1. Ếch, nhái, ngoé.

Biến cách của Frosch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Froschdie Frösche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Froschesder Frösche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Froschden Fröschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Froschdie Frösche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Frosch

  • Der Junge schmiss einen Stein nach dem Frosch. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139523
  • Ich habe einen Frosch. Tôi có một con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13644464
  • Nachdem Maria den Frosch geküsst hatte, verwandelte sie sich selbst in einen Frosch. Sau khi Mary hôn con ếch, cô biến thành ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frog

Câu hỏi thường gặp

Frosch nghĩa là gì?

Frosch (danh từ) nghĩa là ếch, nhái.

Frosch là der, die hay das?

Frosch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frosch); số nhiều: die Frösche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.