der Frosch
số nhiều: die Frösche · sinh cách: des Frosches
der Frosch nghĩa là ếch, nhái.
Nghĩa của Frosch
Danh từ · giống đực
- Ếch, nhái, ngoé.
Biến cách của Frosch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Frosch | die Frösche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Frosches | der Frösche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Frosch | den Fröschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Frosch | die Frösche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Frosch
- Der Junge schmiss einen Stein nach dem Frosch. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139523
- Ich habe einen Frosch. Tôi có một con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13644464
- Nachdem Maria den Frosch geküsst hatte, verwandelte sie sich selbst in einen Frosch. Sau khi Mary hôn con ếch, cô biến thành ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frog
Câu hỏi thường gặp
Frosch nghĩa là gì?
Frosch (danh từ) nghĩa là ếch, nhái.
Frosch là der, die hay das?
Frosch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frosch); số nhiều: die Frösche.