der Frost
số nhiều: die Fröste · sinh cách: des Frostes
der Frost nghĩa là băng giá.
Nghĩa của Frost
Danh từ · giống đực
- Băng giá.
Biến cách của Frost (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Frost | die Fröste |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Frostes | der Fröste |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Frost | den Frösten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Frost | die Fröste |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Frost
Câu ví dụ với Frost
- Nächste Woche wird es vielleicht Frost geben. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #200
- Nächste Woche gibt es vielleicht Frost. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2755551
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frost; freezing weather (weather conditions below 0 °C); frost; ice; all the natural phenomena caused by such weather collectively; a sensation of cold, especially due to illness
Câu hỏi thường gặp
Frost nghĩa là gì?
Frost (danh từ) nghĩa là băng giá.
Frost là der, die hay das?
Frost là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frost); số nhiều: die Fröste.