TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Frost

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/frɔst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fröste · sinh cách: des Frostes

der Frost nghĩa là băng giá.

Nghĩa của Frost

Danh từ · giống đực

  1. Băng giá.

Biến cách của Frost (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Frostdie Fröste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Frostesder Fröste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Frostden Frösten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Frostdie Fröste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Frost

Câu ví dụ với Frost

  • Nächste Woche wird es vielleicht Frost geben. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #200
  • Nächste Woche gibt es vielleicht Frost. Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2755551

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frost; freezing weather (weather conditions below 0 °C); frost; ice; all the natural phenomena caused by such weather collectively; a sensation of cold, especially due to illness

Câu hỏi thường gặp

Frost nghĩa là gì?

Frost (danh từ) nghĩa là băng giá.

Frost là der, die hay das?

Frost là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Frost); số nhiều: die Fröste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.