TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Frostbeule

danh từ giống cái
/ˈfʁɔstˌbɔɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Frostbeulen · sinh cách: der Frostbeule

die Frostbeule nghĩa là cước.

Nghĩa của Frostbeule

Danh từ · giống cái

  1. Cước.

Biến cách của Frostbeule (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Frostbeuledie Frostbeulen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Frostbeuleder Frostbeulen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Frostbeuleden Frostbeulen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Frostbeuledie Frostbeulen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chilblain; person who is sensitive to cold

Câu hỏi thường gặp

Frostbeule nghĩa là gì?

Frostbeule (danh từ) nghĩa là cước.

Frostbeule là der, die hay das?

Frostbeule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Frostbeule); số nhiều: die Frostbeulen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.