die Frucht
số nhiều: die Früchte · sinh cách: der Frucht
die Frucht nghĩa là quả, trái.
Nghĩa của Frucht
Danh từ · giống cái
- Quả, trái, trái cây.
Biến cách của Frucht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Frucht | die Früchte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Frucht | der Früchte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Frucht | den Früchten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Frucht | die Früchte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Frucht
Câu ví dụ với Frucht
- Diese Frucht hat einen widerlichen Geruch. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1619425
- Die Kiwi ist eine Frucht, der Kiwi ein Vogel. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417305
- Ist die Tomate eine Frucht? Cà chua có phải trái cây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13685827
- Diese Frucht riecht unangenehm. Loại trái cây này có mùi khó ngửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1619424
- Die Kiwi ist eine Frucht, der Kiwi ist ein Vogel. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417300
- Eine Kiwi ist eine Frucht, ein Kiwi ist ein Vogel. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417302
- Die Zeit fliegt wie ein Pfeil; eine Frucht fliegt wie eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635324
- An den Früchten erkennt man den Baum. Trông quả biết cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit (seed-bearing part of a plant); harvest, crop, produce, particularly of cereal; result, effect, fruit
Câu hỏi thường gặp
Frucht nghĩa là gì?
Frucht (danh từ) nghĩa là quả, trái.
Frucht là der, die hay das?
Frucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Frucht); số nhiều: die Früchte.