der Krümel
sinh cách: des Krümels
der Krümel nghĩa là miếng, mẫu, mảnh vụn.
Nghĩa của Krümel
Danh từ · giống đực
- Miếng, mẫu, mảnh vụn.
Biến cách của Krümel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Krümel | die Krümel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Krümels | der Krümel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Krümel | den Krümeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Krümel | die Krümel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krümel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Krümel
- Tom hat einen Hund, der Krümel heißt. Tom có một con chó tên là Cookie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6061471
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crumb (small broken-off piece, particularly of bread)
Câu hỏi thường gặp
Krümel nghĩa là gì?
Krümel (danh từ) nghĩa là miếng, mẫu, mảnh vụn.
Krümel là der, die hay das?
Krümel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krümel).