TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Krümel

danh từ giống đực
/ˈkʁyːməl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Krümels

der Krümel nghĩa là miếng, mẫu, mảnh vụn.

Nghĩa của Krümel

Danh từ · giống đực

  1. Miếng, mẫu, mảnh vụn.

Biến cách của Krümel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Krümeldie Krümel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Krümelsder Krümel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Krümelden Krümeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Krümeldie Krümel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krümel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Krümel

  • Tom hat einen Hund, der Krümel heißt. Tom có một con chó tên là Cookie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6061471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crumb (small broken-off piece, particularly of bread)

Câu hỏi thường gặp

Krümel nghĩa là gì?

Krümel (danh từ) nghĩa là miếng, mẫu, mảnh vụn.

Krümel là der, die hay das?

Krümel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krümel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.