TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Brösel

danh từ giống đực
/ˈbʁøːzəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Brösels

der Brösel nghĩa là miếng, mẫu, mảnh vụn.

Nghĩa của Brösel

Danh từ · giống đực

  1. Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ, Phương ngữ Miếng, mẫu, mảnh vụn.

Biến cách của Brösel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bröseldie Brösel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bröselsder Brösel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bröselden Bröseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bröseldie Brösel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brösel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crumb; trouble, conflict

Câu hỏi thường gặp

Brösel nghĩa là gì?

Brösel (danh từ) nghĩa là miếng, mẫu, mảnh vụn.

Brösel là der, die hay das?

Brösel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Brösel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.