die Kakerlake
số nhiều: die Kakerlaken · sinh cách: der Kakerlake
die Kakerlake nghĩa là gián.
Nghĩa của Kakerlake
Danh từ · giống cái
- Gián.
Biến cách của Kakerlake (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kakerlake | die Kakerlaken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kakerlake | der Kakerlaken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kakerlake | den Kakerlaken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kakerlake | die Kakerlaken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kakerlake
- Es ist schwer, die Kakerlaken in unserem Haus loszuwerden. Rất khó xóa sổ lũ gián trong nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1691593
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cockroach (insect)
Câu hỏi thường gặp
Kakerlake nghĩa là gì?
Kakerlake (danh từ) nghĩa là gián.
Kakerlake là der, die hay das?
Kakerlake là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kakerlake); số nhiều: die Kakerlaken.