TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kakerlake

danh từ giống cái
/ˌka(ː)kɐˈlaːkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kakerlaken · sinh cách: der Kakerlake

die Kakerlake nghĩa là gián.

Nghĩa của Kakerlake

Danh từ · giống cái

  1. Gián.

Biến cách của Kakerlake (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kakerlakedie Kakerlaken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kakerlakeder Kakerlaken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kakerlakeden Kakerlaken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kakerlakedie Kakerlaken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kakerlake

  • Es ist schwer, die Kakerlaken in unserem Haus loszuwerden. Rất khó xóa sổ lũ gián trong nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1691593

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cockroach (insect)

Câu hỏi thường gặp

Kakerlake nghĩa là gì?

Kakerlake (danh từ) nghĩa là gián.

Kakerlake là der, die hay das?

Kakerlake là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kakerlake); số nhiều: die Kakerlaken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.