TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kaiserreich

danh từ giống trung
/ˈka͜izɐra͜iç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kaiserreiche · sinh cách: des Kaiserreiches

das Kaiserreich nghĩa là đế quốc.

Nghĩa của Kaiserreich

Danh từ · giống trung

  1. Đế quốc.

Biến cách của Kaiserreich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kaiserreichdie Kaiserreiche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kaiserreichesder Kaiserreiche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kaiserreichden Kaiserreichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kaiserreichdie Kaiserreiche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kaiserreich

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Kaiserreich

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ empire (state ruled by an emperor)

Câu hỏi thường gặp

Kaiserreich nghĩa là gì?

Kaiserreich (danh từ) nghĩa là đế quốc.

Kaiserreich là der, die hay das?

Kaiserreich là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kaiserreich); số nhiều: die Kaiserreiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.