TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kaiser

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkaɪ̯zər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kaisers

der Kaiser nghĩa là hoàng đế, thiên hoàng.

Nghĩa của Kaiser

Danh từ · giống đực

  1. Hoàng đế, thiên hoàng.

Biến cách của Kaiser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kaiserdie Kaiser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kaisersder Kaiser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kaiserden Kaisern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kaiserdie Kaiser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kaiser

  • Der Kaiser betete für die Seelen der Verstorbenen. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3064262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emperor (ruler of certain monarchies; highest monarch)

Câu hỏi thường gặp

Kaiser nghĩa là gì?

Kaiser (danh từ) nghĩa là hoàng đế, thiên hoàng.

Kaiser là der, die hay das?

Kaiser là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kaiser).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.