kaki
/ˈkaːki/ giọng máy của trình duyệt
kaki nghĩa là màu kaki, màu khaki, hồng, quả hồng vàng.
Nghĩa của kaki
Tính từ
- Màu kaki, màu khaki.
Danh từ · giống cái
Kaki- Hồng.
- Quả hồng vàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ khaki (color)
- Danh từ kaki, persimmon (fruit); kaki tree
Câu hỏi thường gặp
kaki nghĩa là gì?
kaki (tính từ, danh từ) nghĩa là màu kaki, màu khaki, hồng, quả hồng vàng.