TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kaki

/ˈkaːki/ giọng máy của trình duyệt

kaki nghĩa là màu kaki, màu khaki, hồng, quả hồng vàng.

Nghĩa của kaki

Tính từ

  1. Màu kaki, màu khaki.

Danh từ · giống cái

Kaki
  1. Hồng.
  2. Quả hồng vàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ khaki (color)
  • Danh từ kaki, persimmon (fruit); kaki tree

Câu hỏi thường gặp

kaki nghĩa là gì?

kaki (tính từ, danh từ) nghĩa là màu kaki, màu khaki, hồng, quả hồng vàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.