der Kratzer
/ˈkʁatsəʁ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Kratzers
der Kratzer nghĩa là vết cào, vết xước.
Nghĩa của Kratzer
Danh từ · giống đực
- Vết cào, vết xước.
Biến cách của Kratzer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kratzer | die Kratzer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kratzers | der Kratzer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kratzer | den Kratzern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kratzer | die Kratzer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kratzer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scratch; scrape; scar
Câu hỏi thường gặp
Kratzer nghĩa là gì?
Kratzer (danh từ) nghĩa là vết cào, vết xước.
Kratzer là der, die hay das?
Kratzer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kratzer).