die Krawatte
số nhiều: die Krawatten · sinh cách: der Krawatte
die Krawatte nghĩa là cà vạt.
Nghĩa của Krawatte
Danh từ · giống cái
- Cà vạt.
Biến cách của Krawatte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Krawatte | die Krawatten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Krawatte | der Krawatten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Krawatte | den Krawatten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Krawatte | die Krawatten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krawatte
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Krawatte
- Ohne Krawatte kommen Sie hier nicht rein! Nếu không đeo cà vạt, bạn sẽ không được bước chân vào đây! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1030245
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ necktie
Câu hỏi thường gặp
Krawatte nghĩa là gì?
Krawatte (danh từ) nghĩa là cà vạt.
Krawatte là der, die hay das?
Krawatte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krawatte); số nhiều: die Krawatten.