TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Krawatte

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kʁaˈvatə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Krawatten · sinh cách: der Krawatte

die Krawatte nghĩa là cà vạt.

Nghĩa của Krawatte

Danh từ · giống cái

  1. Cà vạt.

Biến cách của Krawatte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Krawattedie Krawatten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Krawatteder Krawatten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Krawatteden Krawatten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Krawattedie Krawatten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krawatte

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Krawatte

  • Ohne Krawatte kommen Sie hier nicht rein! Nếu không đeo cà vạt, bạn sẽ không được bước chân vào đây! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1030245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ necktie

Câu hỏi thường gặp

Krawatte nghĩa là gì?

Krawatte (danh từ) nghĩa là cà vạt.

Krawatte là der, die hay das?

Krawatte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krawatte); số nhiều: die Krawatten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.