kreativ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kreaˈtiːf/ giọng máy của trình duyệt
kreativ nghĩa là sáng tạo.
Nghĩa của kreativ
Tính từ
- Sáng tạo.
So sánh của kreativ
| So sánh hơn | kreativer |
| So sánh nhất | am kreativsten |
Câu ví dụ với kreativ
- Tom glaubt, er sei nicht so kreativ wie Maria. Tôm không nghĩ rằng anh ấy sáng tạo như Mary (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1575312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ creative
Câu hỏi thường gặp
kreativ nghĩa là gì?
kreativ (tính từ) nghĩa là sáng tạo.