der Krebs
số nhiều: die Krebse · sinh cách: des Krebses
der Krebs nghĩa là ung thư, cự giải, bắc giải.
Nghĩa của Krebs
Danh từ · giống đực
- Ung thư.
- Cự giải, bắc giải.
Biến cách của Krebs (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Krebs | die Krebse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Krebses | der Krebse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Krebs | den Krebsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Krebs | die Krebse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Krebs
- Du hast Krebs. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3280744
- Ihr habt Krebs. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3280745
- Sie haben Krebs. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3280746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crustacean, crab, crayfish; cancer (disease); Cancer
Câu hỏi thường gặp
Krebs nghĩa là gì?
Krebs (danh từ) nghĩa là ung thư, cự giải, bắc giải.
Krebs là der, die hay das?
Krebs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krebs); số nhiều: die Krebse.