TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Krebs

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kʁeːps/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Krebse · sinh cách: des Krebses

der Krebs nghĩa là ung thư, cự giải, bắc giải.

Nghĩa của Krebs

Danh từ · giống đực

  1. Ung thư.
  2. Cự giải, bắc giải.

Biến cách của Krebs (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Krebsdie Krebse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Krebsesder Krebse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Krebsden Krebsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Krebsdie Krebse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Krebs

  • Du hast Krebs. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3280744
  • Ihr habt Krebs. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3280745
  • Sie haben Krebs. Bạn bị ung thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3280746

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crustacean, crab, crayfish; cancer (disease); Cancer

Câu hỏi thường gặp

Krebs nghĩa là gì?

Krebs (danh từ) nghĩa là ung thư, cự giải, bắc giải.

Krebs là der, die hay das?

Krebs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krebs); số nhiều: die Krebse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.