TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Journal

danh từ giống trung
/ʒʊrˈnaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Journale · sinh cách: des Journals

das Journal nghĩa là tạp chí, nhật báo, nhật trình.

Nghĩa của Journal

Danh từ · giống trung

  1. Tạp chí.
  2. Từ cổ Nhật báo, nhật trình.

Biến cách của Journal (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Journaldie Journale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Journalsder Journale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Journalden Journalen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Journaldie Journale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Journal

Đồng nghĩa

Họ từ của Journal

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magazine (non-academic publication, usually heavily illustrated); an evening TV programme which summarises and discusses the news of the day; journal, diary, daybook; journal (academic publication)

Câu hỏi thường gặp

Journal nghĩa là gì?

Journal (danh từ) nghĩa là tạp chí, nhật báo, nhật trình.

Journal là der, die hay das?

Journal là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Journal); số nhiều: die Journale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.