die Bande
số nhiều: die Banden · sinh cách: der Bande
die Bande nghĩa là đoàn, toán, băng, băng đảng.
Cũng là một dạng biến đổi của Band — Băng, băng từ.
Nghĩa của Bande
Danh từ · giống cái
- Đoàn, toán, tốp, kíp.
- Băng, băng đảng.
- Nghĩa bóng Bọn, lũ, bầy, tụi.
Biến cách của Bande (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bande | die Banden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bande | der Banden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bande | den Banden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bande | die Banden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bande
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gang (group of people united for some immoral or criminal objective); group, squad, band; elevated boundary of a playing field; boards; obstacle presented by a regulatory framework; band, tie
Câu hỏi thường gặp
Bande nghĩa là gì?
Bande (danh từ) nghĩa là đoàn, toán, băng, băng đảng.
Bande là der, die hay das?
Bande là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bande); số nhiều: die Banden.