TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bande

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbandə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Banden · sinh cách: der Bande

die Bande nghĩa là đoàn, toán, băng, băng đảng.

Cũng là một dạng biến đổi của Band — Băng, băng từ.

Nghĩa của Bande

Danh từ · giống cái

  1. Đoàn, toán, tốp, kíp.
  2. Băng, băng đảng.
  3. Nghĩa bóng Bọn, lũ, bầy, tụi.

Biến cách của Bande (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bandedie Banden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bandeder Banden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bandeden Banden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bandedie Banden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bande

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gang (group of people united for some immoral or criminal objective); group, squad, band; elevated boundary of a playing field; boards; obstacle presented by a regulatory framework; band, tie

Câu hỏi thường gặp

Bande nghĩa là gì?

Bande (danh từ) nghĩa là đoàn, toán, băng, băng đảng.

Bande là der, die hay das?

Bande là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bande); số nhiều: die Banden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.