TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Band

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bänder · sinh cách: des Bandes

das Band nghĩa là băng, băng từ, ruy-băng.

Cũng là một dạng biến đổi của binden — Buộc lại; nối lại; thắt lại.

Nghĩa của Band

Danh từ · giống trung

  1. Băng, băng từ.
  2. Ruy-băng.
  3. Dây chằng.
  4. Quyển, tập.
  5. Ban nhạc, nhóm nhạc.

Biến cách của Band (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Banddie Bänder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bandesder Bänder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bandden Bändern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Banddie Bänder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Band

Đồng nghĩa

Họ từ của Band

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tape, ribbon; A ligament; band or tie holding items together; belt (conveyor belt, fan belt, etc.); band of the spectrum; intimate bond to a person; dependence, social bond; shackle; volume, a single book, chiefly when part of a larger set; volume of a multi-volume publication

Câu hỏi thường gặp

Band nghĩa là gì?

Band (danh từ) nghĩa là băng, băng từ, ruy-băng.

Band là der, die hay das?

Band là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Band); số nhiều: die Bänder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.