binden
binden nghĩa là buộc lại, cột, trói.
Nghĩa của binden
Động từ
- Buộc lại; nối lại; thắt lại.
- Cột, trói.
- Buộc dải, buộc băng, đóng đai.
Chia động từ binden
Hiện tại Präsens
- ich binde
- du bindest
- er/sie/es bindet
- wir binden
- ihr bindet
- sie/Sie binden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich band
- du bandest
- er/sie/es band
- wir banden
- ihr bandet
- sie/Sie banden
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebunden
- du hast gebunden
- er/sie/es hat gebunden
- wir haben gebunden
- ihr habt gebunden
- sie/Sie haben gebunden
Tương lai Futur I
- ich werde binden
- du wirst binden
- er/sie/es wird binden
- wir werden binden
- ihr werdet binden
- sie/Sie werden binden
Giả định I Konjunktiv I
- ich binde
- du bindest
- er/sie/es binde
- wir binden
- ihr bindet
- sie/Sie binden
Mệnh lệnh Imperativ
- bind! (du)
- bindet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của binden
Câu ví dụ với binden
- Die Schwerkraft bindet die Planeten an die Sonne. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850049
- Weisst du, wie man Schuhe bindet? Bạn có biết buộc dây giày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7858121
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bind, to tie, to fasten something by means of a string etc.; to tie, to fasten a string etc.; to oblige, commit, bind; to commit oneself, make a commitment (especially for marriage); to make congeal, thicken, set, bond; to capture; to absorb (carbon dioxide etc.); to congeal, thicken, set, bond; to make sandhi, crasis, liaison
Câu hỏi thường gặp
binden nghĩa là gì?
binden (động từ) nghĩa là buộc lại, cột, trói.
Chia động từ binden ở thì hiện tại thế nào?
ich binde, du bindest, er/sie/es bindet, wir binden, ihr bindet, sie/Sie binden. Phân từ II: gebunden.