TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

binden

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbɪndən/ giọng máy của trình duyệt

binden nghĩa là buộc lại, cột, trói.

Nghĩa của binden

Động từ

  1. Buộc lại; nối lại; thắt lại.
  2. Cột, trói.
  3. Buộc dải, buộc băng, đóng đai.

Chia động từ binden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebundenPhân từ I: bindend

Hiện tại Präsens

  • ich binde
  • du bindest
  • er/sie/es bindet
  • wir binden
  • ihr bindet
  • sie/Sie binden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich band
  • du bandest
  • er/sie/es band
  • wir banden
  • ihr bandet
  • sie/Sie banden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebunden
  • du hast gebunden
  • er/sie/es hat gebunden
  • wir haben gebunden
  • ihr habt gebunden
  • sie/Sie haben gebunden

Tương lai Futur I

  • ich werde binden
  • du wirst binden
  • er/sie/es wird binden
  • wir werden binden
  • ihr werdet binden
  • sie/Sie werden binden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich binde
  • du bindest
  • er/sie/es binde
  • wir binden
  • ihr bindet
  • sie/Sie binden

Mệnh lệnh Imperativ

  • bind! (du)
  • bindet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của binden

Câu ví dụ với binden

  • Die Schwerkraft bindet die Planeten an die Sonne. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850049
  • Weisst du, wie man Schuhe bindet? Bạn có biết buộc dây giày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7858121

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bind, to tie, to fasten something by means of a string etc.; to tie, to fasten a string etc.; to oblige, commit, bind; to commit oneself, make a commitment (especially for marriage); to make congeal, thicken, set, bond; to capture; to absorb (carbon dioxide etc.); to congeal, thicken, set, bond; to make sandhi, crasis, liaison

Câu hỏi thường gặp

binden nghĩa là gì?

binden (động từ) nghĩa là buộc lại, cột, trói.

Chia động từ binden ở thì hiện tại thế nào?

ich binde, du bindest, er/sie/es bindet, wir binden, ihr bindet, sie/Sie binden. Phân từ II: gebunden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.