TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

billigen

/ˈbɪlɪɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

billigen nghĩa là phê duyệt.

Cũng là một dạng biến đổi của billig — Rẻ.

Nghĩa của billigen

Động từ

  1. Phê duyệt.

Chia động từ billigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebilligtPhân từ I: billigend

Hiện tại Präsens

  • ich billige
  • du billigst
  • er/sie/es billigt
  • wir billigen
  • ihr billigt
  • sie/Sie billigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich billigte
  • du billigtest
  • er/sie/es billigte
  • wir billigten
  • ihr billigtet
  • sie/Sie billigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebilligt
  • du hast gebilligt
  • er/sie/es hat gebilligt
  • wir haben gebilligt
  • ihr habt gebilligt
  • sie/Sie haben gebilligt

Tương lai Futur I

  • ich werde billigen
  • du wirst billigen
  • er/sie/es wird billigen
  • wir werden billigen
  • ihr werdet billigen
  • sie/Sie werden billigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich billige
  • du billigest
  • er/sie/es billige
  • wir billigen
  • ihr billiget
  • sie/Sie billigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • billig! (du)
  • billigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to approve, to accept

Câu hỏi thường gặp

billigen nghĩa là gì?

billigen (động từ) nghĩa là phê duyệt.

Chia động từ billigen ở thì hiện tại thế nào?

ich billige, du billigst, er/sie/es billigt, wir billigen, ihr billigt, sie/Sie billigen. Phân từ II: gebilligt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.