die Banane
số nhiều: die Bananen · sinh cách: der Banane
die Banane nghĩa là chuối.
Nghĩa của Banane
Danh từ · giống cái
- Chuối (trái cây).
Biến cách của Banane (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Banane | die Bananen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Banane | der Bananen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Banane | den Bananen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Banane | die Bananen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Banane
- Zeitfliegen mögen einen Pfeil; Fruchtfliegen mögen eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635311
- Ich habe eine Banane gegessen. Tôi đã ăn một quả chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5265649
- Die Zeit fliegt wie ein Pfeil; Fruchtfliegen mögen eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635322
- Die Zeiten fliegen wie ein Pfeil, die Fruchtfliegen zur Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1599618
- Ich bin eine Banane. Tôi là chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3682683
- Die Zeit fliegt wie ein Pfeil; eine Frucht fliegt wie eine Banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635324
- Ich habe Bananen gekauft. Tôi mua chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8240822
- Tom kauft gerade Bananen. Tom đang mua chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12407926
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banana (fruit or tree)
Câu hỏi thường gặp
Banane nghĩa là gì?
Banane (danh từ) nghĩa là chuối.
Banane là der, die hay das?
Banane là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Banane); số nhiều: die Bananen.