der Balsam
số nhiều: die Balsame · sinh cách: des Balsams
der Balsam nghĩa là nhựa thơm, pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.
Nghĩa của Balsam
Danh từ · giống đực
- Nhựa thơm.
- Pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.
Biến cách của Balsam (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Balsam | die Balsame |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Balsams | der Balsame |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Balsam | den Balsamen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Balsam | die Balsame |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Balsam
- Mary reibt Tom mit Balsam ein. Mary xoa dầu gió cho Tom.Tatoeba #13453574
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ balm, balsam, ointment
Câu hỏi thường gặp
Balsam nghĩa là gì?
Balsam (danh từ) nghĩa là nhựa thơm, pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.
Balsam là der, die hay das?
Balsam là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Balsam); số nhiều: die Balsame.