TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Balsam

danh từ giống đực
/ˈbalza(ː)m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Balsame · sinh cách: des Balsams

der Balsam nghĩa là nhựa thơm, pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.

Nghĩa của Balsam

Danh từ · giống đực

  1. Nhựa thơm.
  2. Pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.

Biến cách của Balsam (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Balsamdie Balsame
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Balsamsder Balsame
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Balsamden Balsamen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Balsamdie Balsame

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Balsam

  • Mary reibt Tom mit Balsam ein. Mary xoa dầu gió cho Tom.Tatoeba #13453574

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ balm, balsam, ointment

Câu hỏi thường gặp

Balsam nghĩa là gì?

Balsam (danh từ) nghĩa là nhựa thơm, pom-mát, thuốc mỡ, thuốc cao.

Balsam là der, die hay das?

Balsam là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Balsam); số nhiều: die Balsame.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.