TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gruppe

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡʁʊpə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gruppen · sinh cách: der Gruppe

die Gruppe nghĩa là nhóm, bọn, đoàn, lũ.

Nghĩa của Gruppe

Danh từ · giống cái

  1. Nhóm.
  2. Bọn, đoàn, lũ, đám, giới.
  3. Toán, bầy, tụi.

Biến cách của Gruppe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gruppedie Gruppen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gruppeder Gruppen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gruppeden Gruppen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gruppedie Gruppen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Gruppe

Câu ví dụ với Gruppe

  • Die Gruppe legt Eltern dringend nahe zu kontrollieren, was sich ihre Kinder bei Tiktok ansehen. Nhóm đó kêu gọi các bậc cha mẹ giám sát những nội dung mà con cái họ xem trên TikTok. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12312649

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ group

Câu hỏi thường gặp

Gruppe nghĩa là gì?

Gruppe (danh từ) nghĩa là nhóm, bọn, đoàn, lũ.

Gruppe là der, die hay das?

Gruppe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gruppe); số nhiều: die Gruppen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.