TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Galaxis

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Galaxis

die Galaxis nghĩa là thiên hà.

Nghĩa của Galaxis

Danh từ · giống cái

  1. Thiên hà.

Biến cách của Galaxis (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Galaxis
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Galaxis
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Galaxis
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Galaxis

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Galaxy (especially our Milky Way galaxy)

Câu hỏi thường gặp

Galaxis nghĩa là gì?

Galaxis (danh từ) nghĩa là thiên hà.

Galaxis là der, die hay das?

Galaxis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Galaxis).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.