die Welteninsel
số nhiều: die Welteninseln · sinh cách: der Welteninsel
die Welteninsel nghĩa là thiên hà.
Nghĩa của Welteninsel
Danh từ · giống cái
- Thiên hà.
Biến cách của Welteninsel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Welteninsel | die Welteninseln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Welteninsel | der Welteninseln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Welteninsel | den Welteninseln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Welteninsel | die Welteninseln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Welteninsel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galaxy
Câu hỏi thường gặp
Welteninsel nghĩa là gì?
Welteninsel (danh từ) nghĩa là thiên hà.
Welteninsel là der, die hay das?
Welteninsel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Welteninsel); số nhiều: die Welteninseln.