TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Heugabel

danh từ giống cái
/ˈhɔɪ̯ˌɡaːbl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Heugabeln · sinh cách: der Heugabel

die Heugabel nghĩa là chĩa.

Nghĩa của Heugabel

Danh từ · giống cái

  1. Chĩa.

Biến cách của Heugabel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Heugabeldie Heugabeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Heugabelder Heugabeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Heugabelden Heugabeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Heugabeldie Heugabeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fork; pitchfork; hayfork

Câu hỏi thường gặp

Heugabel nghĩa là gì?

Heugabel (danh từ) nghĩa là chĩa.

Heugabel là der, die hay das?

Heugabel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Heugabel); số nhiều: die Heugabeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.