die Heugabel
số nhiều: die Heugabeln · sinh cách: der Heugabel
die Heugabel nghĩa là chĩa.
Nghĩa của Heugabel
Danh từ · giống cái
- Chĩa.
Biến cách của Heugabel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Heugabel | die Heugabeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Heugabel | der Heugabeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Heugabel | den Heugabeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Heugabel | die Heugabeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fork; pitchfork; hayfork
Câu hỏi thường gặp
Heugabel nghĩa là gì?
Heugabel (danh từ) nghĩa là chĩa.
Heugabel là der, die hay das?
Heugabel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Heugabel); số nhiều: die Heugabeln.