heulen
heulen nghĩa là hú, tru, rên rỉ.
Nghĩa của heulen
Động từ
- Hú, tru.
- Rên rỉ.
- Than vãn.
- Thân mật Khóc.
Chia động từ heulen
Hiện tại Präsens
- ich heule
- du heulst
- er/sie/es heult
- wir heulen
- ihr heult
- sie/Sie heulen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich heulte
- du heultest
- er/sie/es heulte
- wir heulten
- ihr heultet
- sie/Sie heulten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geheult
- du hast geheult
- er/sie/es hat geheult
- wir haben geheult
- ihr habt geheult
- sie/Sie haben geheult
Tương lai Futur I
- ich werde heulen
- du wirst heulen
- er/sie/es wird heulen
- wir werden heulen
- ihr werdet heulen
- sie/Sie werden heulen
Giả định I Konjunktiv I
- ich heule
- du heulest
- er/sie/es heule
- wir heulen
- ihr heulet
- sie/Sie heulen
Mệnh lệnh Imperativ
- heul! (du)
- heult! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heulen
Đồng nghĩa
Họ từ của heulen
Câu ví dụ với heulen
- Mit den Wölfen muss man heulen. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442933
- Mir ist gerade zum Heulen zumute. Bây giờ tôi thấy muốn khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545910
- Heult Tom? Tom đang khóc à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12063448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to howl, to whine (make a loud, usually high-pitched sound); to weep, to cry (see usage notes)
Câu hỏi thường gặp
heulen nghĩa là gì?
heulen (động từ) nghĩa là hú, tru, rên rỉ.
Chia động từ heulen ở thì hiện tại thế nào?
ich heule, du heulst, er/sie/es heult, wir heulen, ihr heult, sie/Sie heulen. Phân từ II: geheult.