TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

heulen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɔʏ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

heulen nghĩa là hú, tru, rên rỉ.

Nghĩa của heulen

Động từ

  1. Hú, tru.
  2. Rên rỉ.
  3. Than vãn.
  4. Thân mật Khóc.

Chia động từ heulen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geheultPhân từ I: heulend

Hiện tại Präsens

  • ich heule
  • du heulst
  • er/sie/es heult
  • wir heulen
  • ihr heult
  • sie/Sie heulen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich heulte
  • du heultest
  • er/sie/es heulte
  • wir heulten
  • ihr heultet
  • sie/Sie heulten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geheult
  • du hast geheult
  • er/sie/es hat geheult
  • wir haben geheult
  • ihr habt geheult
  • sie/Sie haben geheult

Tương lai Futur I

  • ich werde heulen
  • du wirst heulen
  • er/sie/es wird heulen
  • wir werden heulen
  • ihr werdet heulen
  • sie/Sie werden heulen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich heule
  • du heulest
  • er/sie/es heule
  • wir heulen
  • ihr heulet
  • sie/Sie heulen

Mệnh lệnh Imperativ

  • heul! (du)
  • heult! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heulen

Đồng nghĩa

Họ từ của heulen

Câu ví dụ với heulen

  • Mit den Wölfen muss man heulen. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442933
  • Mir ist gerade zum Heulen zumute. Bây giờ tôi thấy muốn khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545910
  • Heult Tom? Tom đang khóc à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12063448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to howl, to whine (make a loud, usually high-pitched sound); to weep, to cry (see usage notes)

Câu hỏi thường gặp

heulen nghĩa là gì?

heulen (động từ) nghĩa là hú, tru, rên rỉ.

Chia động từ heulen ở thì hiện tại thế nào?

ich heule, du heulst, er/sie/es heult, wir heulen, ihr heult, sie/Sie heulen. Phân từ II: geheult.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.