weinen
weinen nghĩa là khóc.
Nghĩa của weinen
Động từ
- Khóc.
Chia động từ weinen
Hiện tại Präsens
- ich weine
- du weinst
- er/sie/es weint
- wir weinen
- ihr weint
- sie/Sie weinen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich weinte
- du weintest
- er/sie/es weinte
- wir weinten
- ihr weintet
- sie/Sie weinten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geweint
- du hast geweint
- er/sie/es hat geweint
- wir haben geweint
- ihr habt geweint
- sie/Sie haben geweint
Tương lai Futur I
- ich werde weinen
- du wirst weinen
- er/sie/es wird weinen
- wir werden weinen
- ihr werdet weinen
- sie/Sie werden weinen
Giả định I Konjunktiv I
- ich weine
- du weinest
- er/sie/es weine
- wir weinen
- ihr weinet
- sie/Sie weinen
Mệnh lệnh Imperativ
- wein! (du)
- weint! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weinen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với weinen
- Sie weint. Cô ấy đang khóc.Tatoeba #1314510
- Weine nicht! Đừng có mà khóc!Tatoeba #1324274
- Über verschüttete Milch lohnt sich nicht zu weinen. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1395233
- Er fängt an zu weinen. Anh ấy bắt đầu khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2022109
- Ich dachte du würdest weinen. Tôi tưởng bạn sẽ khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8879019
- Hör auf zu weinen! Đừng có khóc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4772951
- Warum weinen Sie? Vì sao con khóc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #751400
- Tom könnte weinen. Tom có thể sẽ khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7763034
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to weep, cry
Câu hỏi thường gặp
weinen nghĩa là gì?
weinen (động từ) nghĩa là khóc.
Chia động từ weinen ở thì hiện tại thế nào?
ich weine, du weinst, er/sie/es weint, wir weinen, ihr weint, sie/Sie weinen. Phân từ II: geweint.