TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herausgeben

/hɛˈʁaʊ̯sˌɡeːbn̩/ giọng máy của trình duyệt

herausgeben nghĩa là xuất bản.

Nghĩa của herausgeben

Động từ

  1. Xuất bản.

Chia động từ herausgeben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: herausgegebenPhân từ I: herausgebend

Động từ tách: tiểu từ heraus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe heraus…).

Hiện tại Präsens

  • ich gebe heraus
  • du gibst heraus
  • er/sie/es gibt heraus
  • wir geben heraus
  • ihr gebt heraus
  • sie/Sie geben heraus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gab heraus
  • du gabst heraus
  • er/sie/es gab heraus
  • wir gaben heraus
  • ihr gabt heraus
  • sie/Sie gaben heraus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe herausgegeben
  • du hast herausgegeben
  • er/sie/es hat herausgegeben
  • wir haben herausgegeben
  • ihr habt herausgegeben
  • sie/Sie haben herausgegeben

Tương lai Futur I

  • ich werde herausgeben
  • du wirst herausgeben
  • er/sie/es wird herausgeben
  • wir werden herausgeben
  • ihr werdet herausgeben
  • sie/Sie werden herausgeben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich gäbe heraus
  • du gäbest heraus
  • er/sie/es gäbe heraus
  • wir gäben heraus
  • ihr gäbet heraus
  • sie/Sie gäben heraus

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gebe heraus
  • du gebest heraus
  • er/sie/es gebe heraus
  • wir geben heraus
  • ihr gebet heraus
  • sie/Sie geben heraus

Mệnh lệnh Imperativ

  • gib heraus! (du)
  • gebt heraus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của herausgeben

Câu ví dụ với herausgeben

  • Können Sie auf einen Dollar herausgeben? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782419
  • Kannst du auf einen Dollar herausgeben? Bạn có đồng đô la tiền lẻ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give/take/put something out of something (in direction towards the speaker); to hand over, to give, to restitute, to disclose; to release, to publish, to issue

Câu hỏi thường gặp

herausgeben nghĩa là gì?

herausgeben (động từ) nghĩa là xuất bản.

Chia động từ herausgeben ở thì hiện tại thế nào?

ich gebe heraus, du gibst heraus, er/sie/es gibt heraus, wir geben heraus, ihr gebt heraus, sie/Sie geben heraus. Phân từ II: herausgegeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.