TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zugeben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡suː.ɡeːbən/ giọng máy của trình duyệt

zugeben nghĩa là thừa nhận, thêm.

Nghĩa của zugeben

Động từ

  1. Thừa nhận.
  2. Thêm.

Chia động từ zugeben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugegebenPhân từ I: zugebend

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich gebe zu
  • du gibst zu
  • er/sie/es gibt zu
  • wir geben zu
  • ihr gebt zu
  • sie/Sie geben zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gab zu
  • du gabst zu
  • er/sie/es gab zu
  • wir gaben zu
  • ihr gabt zu
  • sie/Sie gaben zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugegeben
  • du hast zugegeben
  • er/sie/es hat zugegeben
  • wir haben zugegeben
  • ihr habt zugegeben
  • sie/Sie haben zugegeben

Tương lai Futur I

  • ich werde zugeben
  • du wirst zugeben
  • er/sie/es wird zugeben
  • wir werden zugeben
  • ihr werdet zugeben
  • sie/Sie werden zugeben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich gäbe zu
  • du gäbest zu
  • er/sie/es gäbe zu
  • wir gäben zu
  • ihr gäbet zu
  • sie/Sie gäben zu

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gebe zu
  • du gebest zu
  • er/sie/es gebe zu
  • wir geben zu
  • ihr gebet zu
  • sie/Sie geben zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • gib zu! (du)
  • gebt zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zugeben

Đồng nghĩa

Họ từ của zugeben

Câu ví dụ với zugeben

  • Ich muss zugeben, dass ich schnarche. Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #519
  • Tom hat das zugegeben. Tom đã thừa nhận việc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to admit, confess (to own up to something); to add (to a mixture); to allow (mostly used with negation or in a question); to play (a card; especially of the same suit)

Câu hỏi thường gặp

zugeben nghĩa là gì?

zugeben (động từ) nghĩa là thừa nhận, thêm.

Chia động từ zugeben ở thì hiện tại thế nào?

ich gebe zu, du gibst zu, er/sie/es gibt zu, wir geben zu, ihr gebt zu, sie/Sie geben zu. Phân từ II: zugegeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.