TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zugunsten

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tsuˈɡʊnstn̩/ giọng máy của trình duyệt

zugunsten nghĩa là cho.

Nghĩa của zugunsten

Giới từ

  1. Cho.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ in support of, in favor of; in support of, in favor of

Câu hỏi thường gặp

zugunsten nghĩa là gì?

zugunsten (giới từ) nghĩa là cho.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.