TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verehren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈeːʁən/ giọng máy của trình duyệt

verehren nghĩa là tôn kính, cung kính, thờ.

Nghĩa của verehren

Động từ

  1. Tôn kính, cung kính.
  2. Thờ.

Chia động từ verehren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verehrtPhân từ I: verehrend

Hiện tại Präsens

  • ich verehre
  • du verehrst
  • er/sie/es verehrt
  • wir verehren
  • ihr verehrt
  • sie/Sie verehren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verehrte
  • du verehrtest
  • er/sie/es verehrte
  • wir verehrten
  • ihr verehrtet
  • sie/Sie verehrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verehrt
  • du hast verehrt
  • er/sie/es hat verehrt
  • wir haben verehrt
  • ihr habt verehrt
  • sie/Sie haben verehrt

Tương lai Futur I

  • ich werde verehren
  • du wirst verehren
  • er/sie/es wird verehren
  • wir werden verehren
  • ihr werdet verehren
  • sie/Sie werden verehren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verehre
  • du verehrest
  • er/sie/es verehre
  • wir verehren
  • ihr verehret
  • sie/Sie verehren

Mệnh lệnh Imperativ

  • verehr! (du)
  • verehrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verehren

Câu ví dụ với verehren

  • In alten Zeiten wurden Katzen als Götter verehrt. Das haben sie nicht vergessen. Trong thời kỳ cổ đại, loài mèo được tôn sùng như các vị thần; chúng chưa quên điều này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5663771

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to revere, to venerate; to adore; to worship; to present something as a gift or honour

Câu hỏi thường gặp

verehren nghĩa là gì?

verehren (động từ) nghĩa là tôn kính, cung kính, thờ.

Chia động từ verehren ở thì hiện tại thế nào?

ich verehre, du verehrst, er/sie/es verehrt, wir verehren, ihr verehrt, sie/Sie verehren. Phân từ II: verehrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.