schätzen
schätzen nghĩa là ước lượng, đoán, phỏng đoán.
Cũng là một dạng biến đổi của Schatz — Của quý, vật quý, người yêu quý, người được việc.
Nghĩa của schätzen
Động từ
- Ước lượng.
- Đoán, phỏng đoán.
- Tính toán.
Chia động từ schätzen
Hiện tại Präsens
- ich schätze
- du schätzt
- er/sie/es schätzt
- wir schätzen
- ihr schätzt
- sie/Sie schätzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schätzte
- du schätztest
- er/sie/es schätzte
- wir schätzten
- ihr schätztet
- sie/Sie schätzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschätzt
- du hast geschätzt
- er/sie/es hat geschätzt
- wir haben geschätzt
- ihr habt geschätzt
- sie/Sie haben geschätzt
Tương lai Futur I
- ich werde schätzen
- du wirst schätzen
- er/sie/es wird schätzen
- wir werden schätzen
- ihr werdet schätzen
- sie/Sie werden schätzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schätze
- du schätzest
- er/sie/es schätze
- wir schätzen
- ihr schätzet
- sie/Sie schätzen
Mệnh lệnh Imperativ
- schätz! (du)
- schätzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schätzen
Câu ví dụ với schätzen
- Wir wissen Ihre Hilfe wirklich zu schätzen. Chúng tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10024685
- Ich schätze, unser Lehrer ist älter als fünfzig. Tôi đoán là thầy giáo của chúng ta đã hơn 50 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525744
- Ich schätze, unsere Lehrerin ist älter als fünfzig. Tôi đoán là thầy giáo của chúng ta đã hơn 50 rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525746
- Jeder schätzt Geld. Tất cả mọi người đều thích tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190181
- Gerüchten zufolge sollen dort Schätze versteckt sein. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12284635
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to estimate; to guess; to suppose; to assume; to evaluate; to price; to assess; to esteem; to appreciate; to value (e.g. an act of kindness or a helpful person)
Câu hỏi thường gặp
schätzen nghĩa là gì?
schätzen (động từ) nghĩa là ước lượng, đoán, phỏng đoán.
Chia động từ schätzen ở thì hiện tại thế nào?
ich schätze, du schätzt, er/sie/es schätzt, wir schätzen, ihr schätzt, sie/Sie schätzen. Phân từ II: geschätzt.