TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schätzung

danh từ giống cái
/ˈʃɛtsʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schätzungen · sinh cách: der Schätzung

die Schätzung nghĩa là ước lượng, dự báo, dự đoán.

Nghĩa của Schätzung

Danh từ · giống cái

  1. Ước lượng.
  2. Dự báo, dự đoán.

Biến cách của Schätzung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schätzungdie Schätzungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schätzungder Schätzungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schätzungden Schätzungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schätzungdie Schätzungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schätzung

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ estimate, estimation, guess; appraisal, assessment, valuation

Câu hỏi thường gặp

Schätzung nghĩa là gì?

Schätzung (danh từ) nghĩa là ước lượng, dự báo, dự đoán.

Schätzung là der, die hay das?

Schätzung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schätzung); số nhiều: die Schätzungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.