TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schätzchen

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɛt͡sçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schätzchens

das Schätzchen nghĩa là cưng, em yêu.

Nghĩa của Schätzchen

Danh từ · giống trung

  1. Cưng, em yêu, anh yêu (gọi thân mật) (biên soạn)

Biến cách của Schätzchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schätzchendie Schätzchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schätzchensder Schätzchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schätzchenden Schätzchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schätzchendie Schätzchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schätzchen

  • Du legst dich mit dem Falschen an, Schätzchen. Chọc lộn người rồi cưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12408080

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of Schatz; darling, honey

Câu hỏi thường gặp

Schätzchen nghĩa là gì?

Schätzchen (danh từ) nghĩa là cưng, em yêu.

Schätzchen là der, die hay das?

Schätzchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schätzchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.