das Schätzchen
sinh cách: des Schätzchens
das Schätzchen nghĩa là cưng, em yêu.
Nghĩa của Schätzchen
Danh từ · giống trung
- Cưng, em yêu, anh yêu (gọi thân mật) (biên soạn)
Biến cách của Schätzchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schätzchen | die Schätzchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schätzchens | der Schätzchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schätzchen | den Schätzchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schätzchen | die Schätzchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schätzchen
- Du legst dich mit dem Falschen an, Schätzchen. Chọc lộn người rồi cưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12408080
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diminutive of Schatz; darling, honey
Câu hỏi thường gặp
Schätzchen nghĩa là gì?
Schätzchen (danh từ) nghĩa là cưng, em yêu.
Schätzchen là der, die hay das?
Schätzchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schätzchen).