die Verehrung
số nhiều: die Verehrungen · sinh cách: der Verehrung
die Verehrung nghĩa là sùng bái, lễ bái.
Nghĩa của Verehrung
Danh từ · giống cái
- Sùng bái, lễ bái.
Biến cách của Verehrung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Verehrung | die Verehrungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Verehrung | der Verehrungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Verehrung | den Verehrungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Verehrung | die Verehrungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verehrung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Verehrung
- Das Kind blickte mit Verehrung in den Augen zu seinem Vater auf. Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2114115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adoration; reverence; worship
Câu hỏi thường gặp
Verehrung nghĩa là gì?
Verehrung (danh từ) nghĩa là sùng bái, lễ bái.
Verehrung là der, die hay das?
Verehrung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verehrung); số nhiều: die Verehrungen.