TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Verehrer

danh từ giống đực
[fɛɐ̯ˈʔeːʁɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Verehrers

der Verehrer nghĩa là người hâm mộ.

Nghĩa của Verehrer

Danh từ · giống đực

  1. Người hâm mộ.

Biến cách của Verehrer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Verehrerdie Verehrer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verehrersder Verehrer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verehrerden Verehrern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Verehrerdie Verehrer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verehrer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Verehrer

  • Ich glaube, Tom hat eine heimliche Verehrerin. Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8590338

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lover (primarily one who loves another in secret); admirer

Câu hỏi thường gặp

Verehrer nghĩa là gì?

Verehrer (danh từ) nghĩa là người hâm mộ.

Verehrer là der, die hay das?

Verehrer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verehrer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.