der Verehrer
sinh cách: des Verehrers
der Verehrer nghĩa là người hâm mộ.
Nghĩa của Verehrer
Danh từ · giống đực
- Người hâm mộ.
Biến cách của Verehrer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Verehrer | die Verehrer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Verehrers | der Verehrer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Verehrer | den Verehrern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Verehrer | die Verehrer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verehrer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Verehrer
- Ich glaube, Tom hat eine heimliche Verehrerin. Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8590338
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lover (primarily one who loves another in secret); admirer
Câu hỏi thường gặp
Verehrer nghĩa là gì?
Verehrer (danh từ) nghĩa là người hâm mộ.
Verehrer là der, die hay das?
Verehrer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verehrer).