TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Liebender

danh từ giống đực
/ˈliːbn̩dɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Liebende · sinh cách: des Liebenden

der Liebender nghĩa là người yêu.

Nghĩa của Liebender

Danh từ · giống đực

  1. Người yêu.

Biến cách của Liebender (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Liebenderdie Liebende
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Liebendender Liebender
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Liebendemden Liebenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Liebendendie Liebende

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Liebender

  • Die Liebenden küssten sich. Đôi tình nhân hôn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #673475

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lover (one who loves and cares for another person in a romantic way)

Câu hỏi thường gặp

Liebender nghĩa là gì?

Liebender (danh từ) nghĩa là người yêu.

Liebender là der, die hay das?

Liebender là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Liebender); số nhiều: die Liebende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.