TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Feind

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/faɪ̯nt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Feinde · sinh cách: des Feindes

der Feind nghĩa là kẻ thù, kẻ địch.

Nghĩa của Feind

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ thù, kẻ địch, địch.

Biến cách của Feind (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Feinddie Feinde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Feindesder Feinde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Feindden Feinden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Feinddie Feinde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feind

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Feind

  • Ich bin nicht dein Feind. Tôi không phải là kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1841298
  • Ich bin nicht euer Feind. Tôi không phải là kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1841415
  • Ich bin nicht Ihr Feind. Tôi không phải là kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2106640
  • Ihr seid der Feind. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2657490
  • Du bist der Feind. Anh là kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9969436
  • Nach Toms Worten hat Esperanto zwei Feinde: Unwissenheit und Vorurteile. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2935800
  • Wir sind keine Feinde. Chúng ta không phải kẻ địch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3439198
  • Ich habe viele Feinde. Tôi có nhiều kẻ thù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5862770

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enemy, fiend, foe (male or of unspecified gender)
  • Tính từ enemy; hostile

Câu hỏi thường gặp

Feind nghĩa là gì?

Feind (danh từ) nghĩa là kẻ thù, kẻ địch.

Feind là der, die hay das?

Feind là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feind); số nhiều: die Feinde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.